Gieo và gặt
- Hạt
- Loại 4 giờ và loại 8 giờ
- Thu về
- 1,3 tới 2 lần tiền hạt
- Mùa nào
- Cũng lãi
- Bấm vào ô đất trống để gieo, bấm cây chín để gặt. Trồng nhanh gieo một loại hạt vào mọi ô trống. Gieo lại tất cả gieo mọi ô trống đúng loại hạt lần trước của ô đó, trừ tiền một lần; thiếu tiền thì bỏ qua ô đắt. Gặt tất cả hiện bảng tóm tắt rồi mới gặt.
- Hạt 4 giờ bậc 1 giá 1.000, mỗi bậc thêm 300 (bậc 10: 3.700). Hạt 8 giờ giá gấp đôi, thu về thêm 10 %. Chỉ gieo được hạt bậc không quá cấp trồng trọt.
- Lúc gặt tung mùa vụ, nhân với tiền hạt:
| Mùa vụ | Khả năng | Thu về |
| Được mùa | 10 % | x 2 |
| Tốt | 25 % | x 1,7 |
| Bình thường | 35 % | x 1,5 |
| Hạn hán | 20 % | x 1,4 |
| Sâu cắn | 10 % | x 1,3 |
- Mỗi lần gặt cho exp trồng trọt: 75 nhân bậc hạt.
- Mỗi luống tự gặt ra thêm 1 thảo dược (khoá) theo bậc hạt, từ Rễ Bản Lam, Kim Ngân Hoa ở bậc 1 tới Đông Trùng Thảo ở bậc 10: nguyên liệu cho Luyện Đơn và Đầu Bếp.
- Cây chín không tự hỏng, nhưng để lâu thì dễ bị bằng hữu hái trộm.
Tá điền
- Từ cấp trồng trọt 2, thuê tá điền 24 giờ bằng ngân lượng: 10.000 cộng 1.500 mỗi ô (12 ô: 28.000). Gần hết giờ (còn 2 giờ trở xuống) mới gia hạn được.
- Cây chín trong giờ thuê được gặt ngay, không bị hái trộm. Tiền, exp và thảo dược vào Kho nông, bấm Kho nông để nhận. Tá điền không tự gieo lại.
Ít vào game thì gieo hạt 8 giờ rồi bấm Gieo lại tất cả mỗi lần ghé. Cấp trồng trọt 10, đủ 12 ô, vào 3 lần một ngày và làm đơn hàng thì lãi khoảng 164.000 mỗi ngày. Nông trại là chỗ sinh lời đều chứ không phải nguồn tiền lớn: xem thêm Kiếm ngân lượng.
Cấp trồng trọt và ô ruộng
- Cấp
- 1 tới 10
- Ô ruộng
- 3 ô sẵn, tối đa 12
- Lên cấp 10
- Khoảng 5 tới 20 ngày
- Lên cấp N cần đủ exp (150 nhân N bình phương) và trả 20.000 nhân N ngân lượng (lên đủ cấp 10 tốn khoảng 1,08 triệu). Đủ exp chưa tự lên, phải bấm nút Lên cấp.
- Mỗi cấp được mở thêm một ô (cấp 10 có 12 ô). Mở ô phải trả tiền bằng nút Khai hoang. Ô chưa mở là viền đất nhạt trên cỏ, rê chuột hoặc chạm vào để xem giá.
- Vào 2, 3 hay 6 lần mỗi ngày thì khoảng 20, 14 hay 8 ngày lên cấp 10; khai hoang ngay khi đủ cấp thì nhanh hơn (10, 7, 5 ngày).
| Ô | Cần cấp trồng trọt | Giá khai hoang |
| 1 tới 3 | 1 | Có sẵn |
| 4 | 2 | 100.000 |
| 5 | 3 | 200.000 |
| Ô thứ n | n trừ 2 | Thêm 100.000 mỗi ô |
| 12 | 10 | 900.000 |
Mở đủ 9 ô tốn 4,5 triệu. Ai đã mua ô hay lên cấp theo giá cũ (đắt hơn) được hoàn phần chênh một lần lúc vào game.
Vật nuôi và vườn cây
- Chuồng
- Gà, heo, trâu
- Vườn
- 4 chỗ, từ cấp trồng trọt 3
- Sản phẩm
- Khoá
Thẻ Nuôi thú: mỗi loại một con trong chuồng. Mỗi ngày cho ăn một lần, đủ giờ thì thu. Chưa thu thì chưa cho ăn lại được, nhưng sản phẩm không bao giờ mất.
| Con | Cấp trồng trọt | Giá | Ăn mỗi ngày | Chờ | Thu |
| Gà | 2 | 50.000 | 1.000 | 4 giờ | 3 Trứng gà, 60 exp |
| Heo | 4 | 150.000 | 2.000 | 6 giờ | 2 Miếng Thịt, 120 exp |
| Trâu | 6 | 300.000 | 3.000 | 8 giờ | 1 Thịt Bò, 200 exp |
Vườn cây ăn quả: trồng một lần, chín rồi cứ đều giờ lại ra quả, thu đủ số lần thì cây cỗi. Không bị hái trộm, không có mùa vụ, quả chín nằm chờ.
| Cây | Cấp trồng trọt | Giá | Chín | Số lần | Mỗi lần |
| Quýt | 3 | 60.000 | 24 giờ | 6 | 14.000, 2 Trần Bì, 150 exp |
| La Hán | 5 | 120.000 | 48 giờ | 5 | 32.000, 2 La Hán Quả, 300 exp |
| Hồng Tảo | 8 | 250.000 | 72 giờ | 4 | 85.000, 3 Hồng Tảo, 600 exp |
Cả đời một cây Quýt lãi khoảng 24.000, La Hán 40.000, Hồng Tảo 90.000. Trứng, thịt, quả là nguyên liệu của nghề.
Danh hiệu và phong cảnh
- Cộng
- +100 Khí Huyết mỗi bậc
- Mua
- Ngân lượng, cần đủ cấp trồng trọt
- Miễn phí
- Bằng điểm phong cảnh
- Trong bảng Nông Trại bấm Xem ở dòng Danh hiệu để mở bảng danh hiệu, bấm Mua.
- Bậc N cần cấp trồng trọt N, giá 1.000.000 cộng 500.000 cho mỗi bậc trên 1 (bậc 10: 5.500.000).
- Chỉ bậc cao nhất đã có được tính, không cộng dồn. Không cần đeo vẫn có Khí Huyết; đeo chỉ để hiện tên trên đầu. Danh hiệu mới không tự đeo, chọn ở bảng Danh Hiệu.
| Bậc | Tên | Khí Huyết | Điểm phong cảnh |
| 1 | Tân Điền Khách | +100 | 20 |
| 2 | Canh Phu | +200 | 50 |
| 3 | Cần Nông | +300 | 90 |
| 4 | Hộ Điền Lang | +400 | 140 |
| 5 | Lão Nông | +500 | 200 |
| 6 | Điền Bá | +600 | 270 |
| 7 | Ngũ Cốc Chi Chủ | +700 | 350 |
| 8 | Phong Đăng Sứ | +800 | 440 |
| 9 | Hậu Tắc | +900 | 540 |
| 10 | Thần Nông | +1.000 | 650 |
Phong cảnh
- Thẻ Phong cảnh: đặt thú cưỡi đã mở ra bãi cỏ (6 chỗ) và thần thú đã mở (6 chỗ riêng). Mỗi con cho điểm phong cảnh: thú cưỡi Thường 10, Hiếm 25, Quý 60, Truyền Thuyết 150, thêm 2 mỗi sao; thần thú 20, thêm 5 mỗi sao.
- Đủ điểm ở cột bên phải thì nhận danh hiệu bậc đó miễn phí, không cần mua.
Bảng Thành Tựu có tab Nông trại (cấp trồng trọt, số luống đã gặt, điểm phong cảnh), mỗi dòng 1 tới 3 Sơ Cấp Đoạn Thạch khoá. Bảng Xếp Hạng có tab Nông Trại. Các danh hiệu khác: Danh Nhân Đường.