Chiến Quốc Remaster

Kĩ năng

Cây kĩ năng môn phái 7 hàng (tới chiêu cấp 50), kĩ năng giang hồ cho mọi phái và Tu Vị cộng dồn theo giờ chơi.

Cách học kĩ năng

Phím
Alt+R xem cây kĩ năng
Học ở đâu
Sư phụ ở căn cứ phái
Điểm
1 điểm mỗi cấp, tối đa 150
Tẩy điểm
Cấp nhân vật × 1.000 lượng
Cây kĩ năng Cấm Vệ Quân: hai nhánh Thương và Côn, mỗi hàng chọn một chiêu, chiêu chung ở dưới, khung chi tiết chiêu bên phải
Mỗi hàng chọn một trong hai chiêu; bấm chiêu để xem chi tiết

Mỗi phái có hai nhánh, cây có 7 hàng. Mỗi hàng chọn chiêu nhánh trái hoặc nhánh phải, trộn hai nhánh được. Đứng gần sư phụ, mở Alt+R để học và nâng cấp chiêu.

  • Hàng 1 tới 7 mở ở cấp 10, 15, 20, 30, 40, 45, 50. Học hàng sau cần có chiêu ở hàng trước.
  • Thêm 3 chiêu chung (mở ở cấp 12, 25, 35) và 2 nội tại tự mạnh lên theo tổng cấp chiêu của nhánh.
  • Cấp 1 của mọi chiêu chỉ tốn ngân lượng, không tốn điểm. Cấp chiêu tối đa tăng dần theo cấp nhân vật.
  • Kéo chiêu xuống ô phím để dùng.
  • Bảng nhân vật (Alt+W), nhóm Nội tại môn phái: xem nội tại đang cộng bao nhiêu. Nội tại tính lúc đánh (vd % sát thương) không làm đổi các dòng chỉ số khác.
  • Tẩy điểm ở sư phụ: lần đầu miễn phí, sau đó mỗi lần tốn cấp nhân vật × 1.000 lượng (cấp 50: 50.000). Mỗi đợt làm lại chiêu phái, mọi người được thêm một lần tẩy miễn phí.

Chiêu trấn phái đã hiện trong cây nhưng chưa mở.

Số liệu chi tiết
  • Cấp chiêu tối đa: cấp 1 khi vừa đủ cấp mở, rồi cứ thêm 3 cấp nhân vật được thêm 1 cấp chiêu, tới trần của chiêu.
  • Tổng 150 điểm: một nhánh tối đa 110 (tính cả hàng 6, 7), chiêu chung 40.

Chiêu cấp 45 và 50

Mở từ
Cấp 45 (hàng 6), cấp 50 (hàng 7)
Cần
20 và 30 điểm trong nhánh
Cấp chiêu
Tối đa 5, 1 điểm mỗi cấp

Mỗi nhánh của bảy phái có hàng 6 và hàng 7, cả game 28 chiêu, phần lớn là chiêu bản gốc (tên, hình chiêu quen thuộc).

  • Điểm nhánh tính theo tổng cấp chiêu nhánh đó hiện trên bảng. Lai một hàng của nhánh kia vẫn lên được hàng 7.
  • Nhánh tối đa 110 điểm tính cả hai hàng mới: nhánh đã gần đầy thì phải bớt điểm chiêu cũ để lên chiêu mới.
  • Trong mỗi nhánh, chiêu hàng cao không yếu hơn chiêu hàng thấp.
  • Sư Tử Gầm và Thiên Địa Kiếm Khí bản gốc phải học bằng sách cấp 150, ở đây mở thẳng trong cây.
NhánhCấp 45Cấp 50
Thái Cổ Thần Quyền (Đào Hoa)Ba Động QuyềnKhông Thủ Nhập Bạch Nhẫn
Đào Hoa Tâm Pháp (Đào Hoa)Sư Tử GầmHộ Thể Kim Cang
Thiên La Đao Pháp (Thục Sơn)Vân Vũ Tiêu DiêuPhá Không Kích
Phi Tiên Kiếm Pháp (Thục Sơn)Ngự Kiếm ThuậtThiên Địa Kiếm Khí
Bá Vương Thương Pháp (Cấm Vệ Quân)Phi Long Tầm ChâuNgũ Lôi Áp Đỉnh
Phong Ma Côn Pháp (Cấm Vệ Quân)Trường Giang Nộ ThủyKim Sư Bộ Giáp
Mãn Thiên Hoa Vũ (Đường Môn)Song Long Đoạt ChâuHỗn Ma Độc
Cực Tà Sát Pháp (Đường Môn)Ôn Dịch TánTích Độc
Thuận Thiên Pháp Chú (Mao Sơn)Ngự Lôi Thiên SưĐao Vương
Nghịch Thiên Pháp Chú (Mao Sơn)Mệnh TếBiến Thân Thuật
Kim Tiên Phù Chú (Côn Luân)Hàn Băng ThuậtPhong Vũ Phá Địch
Kim Cang Pháp Chú (Côn Luân)Khốn Ma ThuậtVân Vũ Đao Chú
Y Thuật (Vân Mộng)Khiết Vân QuyếtVô Đình Lưu Thuỷ
Kỳ Môn Độn Giáp (Vân Mộng)Kim Giáp Thần CôngHuyền Quang Thiểm Ảnh

Mỗi chiêu làm gì: xem từng phái ở Bảy môn phái. Hồi chiêu và sức chiêu: bảng bên dưới.

Hồi chiêu và sức từng chiêu

Xem trong game
Alt+R, bấm vào chiêu
Số trong bảng
Chiêu ở cấp 1

Bảng ghi đủ 14 chiêu nhánh của mỗi phái. Bấm tên phái để mở.

  • Cấp 1: % Công lực của chiêu ở cấp 1, cộng một số cố định. Chiêu nhiều đòn, nhiều đợt ghi mỗi đòn, mỗi đợt; chiêu trận ghi mỗi nhịp.
  • Hồi chiêu ghi "30 xuống 20,5 giây" nghĩa là nâng cấp chiêu thì hồi nhanh dần tới mức đó.
  • Chiêu trong nhánh nối với nhau: chiêu trước làm choáng, làm chậm, gây độc thì chiêu sau mạnh thêm. Xem ở Bảy môn phái.
Đào Hoa Nguyên

Thái Cổ Thần Quyền

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Hắc Hổ Đào Tâm101,5 giây93 % + 13
Thốn Kình156 giây69 % + 11
Phong Ma Quyết2030 xuống 20,5 giây85 % + 17
Khí Tráng Sơn Hà308 giây39 % + 10
Nhất Quyền Bạt Sơn406 giây92 % + 15
Ba Động Quyền458 giây130 % + 29
Không Thủ Nhập Bạch Nhẫn5012 giây217 % + 46

Đào Hoa Tâm Pháp

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Lạc Kích101,5 giây88 % + 9
Khiêu Trận156 giâymỗi con 74 % + 11
Đào Hoa Lạc Ảnh2025 xuống 15,5 giây79 % + 13
Phản Tỏa3022 xuống 16 giây158 % + 26
Đại Hải Vô Lượng408 giâymỗi đợt 45 % + 10
Sư Tử Gầm4512 giâymỗi con 219 % + 33
Hộ Thể Kim Cang50300 giâyphản 4 % sát thương
Thục Sơn

Thiên La Đao Pháp

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Đơn Đao Trực Nhập101,5 giây105 % + 13
Nghênh Phong Trảm156 giây104 % + 39
Lực Phách Hoa Sơn2018 xuống 12,3 giây173 % + 43
Lưu Tinh Truy Mạng3020 xuống 14 giây271 % + 73
Khai Thiên Tịch Địa406 giâymục tiêu 145 % + 32
Vân Vũ Tiêu Diêu458 giây201 % + 43
Phá Không Kích5012 giây317 % + 70

Phi Tiên Kiếm Pháp

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Tiên Nhân Chỉ Lộ101,5 giâymục tiêu chính 105 % + 13
Vạn Kiếm Xuyên Tâm156 giâymỗi con 135 % + 48
Băng Tâm Thức2015 xuống 9,3 giây76 % + 12
Lăng Không Chỉ Huyệt3020 xuống 14 giây285 % + 84
Ngự Kiếm Phi Tiên408 giâymột nhát 159 % + 36 (cộng đòn phân thân)
Ngự Kiếm Thuật458 giây59 % + 12
Thiên Địa Kiếm Khí5012 giây73 % + 18
Cấm Vệ Quân

Bá Vương Thương Pháp

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Mãng Xà Xuất Động101,5 giây95 % + 13
Trực Đảo Hoàng Long156 giây67 % + 10
Thiên Bồng Nhất Kích2020 giây86 % + 17
Thiên Lý Tất Sát3020 xuống 14 giây133 % + 27
Lôi Đình Kích4010 giây3 đòn, mỗi đòn 38 % + 6
Phi Long Tầm Châu4510 giây159 % + 32
Ngũ Lôi Áp Đỉnh5012 giây212 % + 42

Phong Ma Côn Pháp

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Ngạo Thiên Côn101,5 giâymục tiêu chính 90 % + 9
Hoành Tảo Thiên Quân156 giâymỗi con 75 % + 17
Chấn Thiên Nộ Hống2030 xuống 24,3 giây62 % + 12
Đại Hải Cuồng Đào3012 giây105 % + 17
Ba Đào Nộ Lãng4012 giâymỗi đợt 67 % + 16
Trường Giang Nộ Thủy458 giâymục tiêu chính 117 % + 26
Kim Sư Bộ Giáp50300 giây+6 % Thân Thủ, +4 % Ngoại Kháng
Đường Môn

Mãn Thiên Hoa Vũ

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Mai Hoa Châm101,5 giâymục tiêu chính 102 % + 14
Thấu Cốt Đinh156 giây91 % + 14
Nhiếp Hồn Châm2025 xuống 15,5 giây56 % + 9
Bách Bộ Xuyên Dương3012 xuống 6 giây93 % + 19
Mãn Thiên Hoa Vũ408 giâymỗi đợt 50 % + 12
Song Long Đoạt Châu4512 giây128 % + 29
Hỗn Ma Độc5012 giây131 % + 29

Cực Tà Sát Pháp

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Thích Sát101,5 giây114 % + 19
Ám Kích156 giây80 % + 11
Ma Tâm Thuật2030 xuống 20,5 giâyné 2 đòn
Bộ Phong Hành3018 xuống 12 giây114 % + 23
Bí Sát4020 giây3 đòn, mỗi đòn 93 % + 30
Ôn Dịch Tán4510 giây126 % + 22
Tích Độc5025 giâyđộc bằng 100 % sát thương đòn
Mao Sơn

Thuận Thiên Pháp Chú

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Huyết Ma Chú101,5 giây111 % + 10
Phục Ma Quyết156 giây128 % + 30
Triệu Hồi Cương Thi2060 giâymỗi đòn 20 % + 10
Huyết Tế3024 xuống 12 giâynổ 150 % + 20
Tế Ma Vương4025 giâymỗi đòn 36 % + 20
Ngự Lôi Thiên Sư4515 giây5 đạo sét, mỗi đạo 57 % + 12
Đao Vương5030 giâymỗi đòn 75 % + 24

Nghịch Thiên Pháp Chú

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Thực Giáp101,5 giây104 % + 9
Thực Tâm158 giâymỗi lần 37 % + 9
Thực Hồn2025 xuống 15,5 giây56 % + 9
Ám Ma Nhập Thể3012 giâynổ 159 % + 37
Lôi Động Cửu Thiên4010 giâymỗi đợt 61 % + 12
Mệnh Tế4510 giâymỗi kẻ dính nguyền 159 % + 28
Biến Thân Thuật5020 giây415 % + 58

Triệu Hồi Quỷ Tốt (chiêu chung, cấp 12): hồi 5 giây, mỗi đòn của Quỷ Tốt 50 % + 10.

Côn Luân

Kim Tiên Phù Chú

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Phong Hoả Quyết101,5 giây100 % + 14
Hoả Long Quyết158 giây4 đòn (1 đòn, 3 lần cháy), mỗi đòn 31 % + 8
Phong Ma Chú2030 xuống 20,5 giây75 % + 13
Thương Long Quyết3012 giây206 % + 48
Huyền Long Chân Khí406 giây3 đòn, mỗi đòn 35 % + 7
Hàn Băng Thuật458 giây189 % + 42
Phong Vũ Phá Địch5010 giây265 % + 53

Kim Cang Pháp Chú

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Ngự Lôi Thuật101,5 giâymục tiêu chính 100 % + 18
Kim Quang Trận156 giâymỗi con 94 % + 18
Khốn Ma Trận2026 xuống 16,5 giây47 % + 12
Hàn Băng Trận3014 giâymỗi 2 giây 25 % + 8
Lôi Long Quyết4010 giâymỗi đợt 71 % + 18
Khốn Ma Thuật4512 giây278 % + 55
Vân Vũ Đao Chú5010 giây105 % + 26
Vân Mộng Cốc

Y Thuật

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Kim Châm Độ Ách101,5 giây100 % + 9
Sơ Trị155 giâyhồi 18 %, thêm 4 đợt
Cải Tử Hoàn Sinh2060 xuống 41 giâysống lại với 20 % máu
Toàn Phong Quyết3010 giâymỗi đợt 60 % + 10
Cam Lộ Trì4015 giâymỗi đợt hồi 8 %
Khiết Vân Quyết4510 giâyhồi 22 %
Vô Đình Lưu Thuỷ5012 giây420 % + 94

Kỳ Môn Độn Giáp

ChiêuMởHồi chiêuCấp 1
Liệt Phong Quyết101,5 giây97 % + 9
Phong Vũ Kinh Thiên158 giây124 % + 21
Thôi Miên Thuật2025 xuống 15,5 giâyquái ngủ 3 giây
Độn Giáp Trận3012 giâymỗi giây 14 % + 6
Bá Khí Phi Yến4012 giâymỗi đợt 50 % + 14
Kim Giáp Thần Công4545 giâygiảm 15 % sát thương nhận
Huyền Quang Thiểm Ảnh5012 giây175 % + 43

Chiêu hồi máu tính theo % Công lực của người niệm.

Kĩ năng giang hồ

Ở đâu
Vương Bộ Đầu, Chu Quốc (313, 140)
Mở từ
Cấp 10, mọi phái
Gồm
8 chiêu bị động, mỗi chiêu 12 cấp
Tốn gì
Tiềm năng và ngân lượng
Bảng kĩ năng, tab Kĩ năng giang hồ, mục Bị động: 8 chiêu, Cường Công cấp 8 trên 10, chi tiết chiêu kèm tiềm năng, ngân lượng cần và nút Học
Alt+R, tab Kĩ năng giang hồ, đứng cạnh Vương Bộ Đầu
  1. Tới cạnh Vương Bộ Đầu, chọn "Học kĩ năng giang hồ" (hoặc mở Alt+R, tab Kĩ năng giang hồ).
  2. Bấm chiêu, bấm Học.
  • Chiêu bị động, học xong cộng thẳng vào chỉ số, không cần kéo ra ô phím.
  • Cấp chiêu tối đa bằng cấp nhân vật chia 5: cấp 10 học tới cấp 2, cấp 50 học tới cấp 10, cấp 55 mở cấp 11, cấp 60 mở cấp 12. Mới
  • Học cấp n tốn 1.500 × n tiềm năng và 100.000 × n lượng. Không tẩy, không hoàn lại.
ChiêuMỗi cấpCấp 12
Dưỡng Sinh QuyếtKhí Huyết tối đa +15+180
Hộ Tâm QuyếtNội Kháng +7+84
Hộ Thể CôngNgoại Kháng +7+84
Tụ Khí QuyếtPháp Lực tối đa +20+240
Cường Công QuyếtNgoại Công +4+48
Nội Kình QuyếtNội Công +4+48
Phá Quân QuyếtBạo Kích +0,4 %+4,8 %
Thân Pháp QuyếtNé Tránh đòn thường ngoại công +0,4 %+4,8 %

Đủ cả 8 chiêu cấp 12 tốn 936.000 tiềm năng và 62,4 triệu lượng (riêng cấp 11 và 12 của cả 8 chiêu: 276.000 tiềm năng, 18,4 triệu lượng), nên dồn chiêu hợp lối đánh trước. Ở trần cấp, kinh nghiệm thừa thành tiềm năng: giang hồ là chỗ tiêu tiềm năng lâu dài.

Lăng Ba Vi Bộ Mới

  • Chiêu chủ động duy nhất của tab Kĩ năng giang hồ, mục Chủ động: chạy nhanh gấp 1,4 lần trong 10 giây, hồi 60 giây.
  • Học bằng món Bí Kíp Lăng Ba Vi Bộ: dùng bí kíp là nhân vật đó học vĩnh viễn. Học xong kéo chiêu xuống ô phím như chiêu thường. Đã học rồi thì bí kíp không dùng được nữa, món vẫn giữ lại.
  • Bí Kíp hiện lấy ở mốc 100 lần quay của vòng quay sự kiện Hội Phiên Bản Mới (chọn giữa bí kíp và Thẻ Hoả Hồ Ly). Bí kíp không khoá, nên học rồi thì bán hoặc tặng cho người khác được.
  • Chưa học thì dòng chiêu hiện ổ khoá kèm chữ "Học bằng Bí Kíp Lăng Ba Vi Bộ".

Đổi tiềm năng lấy Vô Song Điểm Phiếu Mới

  • Nhân vật ở cấp tối đa (hiện là cấp 60): tới Vương Bộ Đầu, chọn Đổi tiềm năng lấy Vô Song Điểm Phiếu.
  • Mỗi lần 10.000 tiềm năng đổi 2 Vô Song Điểm Phiếu (khoá), tối đa 10 lần mỗi tuần (20 phiếu).
Giá từng cấp
Cấp chiêuCần cấpTiềm năngNgân lượng
1101.500100.000
2103.000200.000
3154.500300.000
4206.000400.000
5257.500500.000
6309.000600.000
73510.500700.000
84012.000800.000
94513.500900.000
105015.0001.000.000
115516.5001.100.000
126018.0001.200.000
Cả 12 cấp60117.0007.800.000

Tu Vị

Tính gì
Giờ đã vào nhân vật, kể cả treo máy
Tối đa
Bậc 27
Được gì
Chỉ số và lượt Bảo Điển
  • Thời gian đã vào nhân vật được cộng dồn mãi mãi, không giới hạn mỗi ngày, tính cả lúc treo máy. Đủ giờ thì tự lên bậc Tu Vị, cả máy chủ cùng thấy thông báo.
  • Bậc L cần thêm L giờ: bậc 1 sau 1 giờ, bậc 3 sau 6 giờ, bậc 9 sau 45 giờ, bậc 27 sau 378 giờ.
  • Mỗi bậc cộng thẳng +10 Khí Huyết tối đa, +5 Ngoại Công, +5 Nội Công và 1 lượt quay Chiến Quốc Bảo Điển.