Quay lại mọi dòng phụ chưa khoá. Phẩm, sao, ngọc khảm giữ nguyên.
- Kéo món vào ô.
- Bấm Khoá ở dòng muốn giữ (không tốn thêm). Phải chừa ít nhất 1 dòng để quay.
- Bấm Tiến hành, xem dòng mới; chưa ưng thì quay tiếp.
| Bậc dòng | Mức | Ra |
| Thường | 60 % mức trần | 6 lần trên 10 |
| Tốt | 80 % mức trần | 3 lần trên 10 |
| Hiếm | đủ mức trần | 1 lần trên 10 |
- Giá: đồ cấp 40 tốn 70.000, cấp 50 tốn 80.000. Nộp 1 cấu kiện Cơ Quan đúng bậc thì giảm 25 %.
- Dòng mới không trùng loại với dòng đã khoá.
- Set sư môn (Tím) không tái tạo ở thợ rèn: xem dòng set. Pháp bảo, cánh, phi phong không có dòng phụ.
Mỗi ô ra dòng gì
Mỗi dòng phụ rút ngẫu nhiên một loại trong bể của ô (các loại ngang nhau), rồi rút bậc như bảng trên. Số dòng: Xanh 2, Vàng 3, Bạch Kim 4.
| Ô | Dòng có thể ra |
| Vũ khí | Ngoại Công, Nội Công |
| Áo, mũ, giày, yêu đới | Khí Huyết, Pháp Lực, Ngoại Kháng, Nội Kháng |
| Hạng liên | Cả sáu loại trên |
- Hai dòng của một món không trùng loại. Riêng vũ khí chỉ có 2 loại, nên món từ 3 dòng luôn có dòng trùng loại, các dòng đó cộng dồn.
- Vũ khí ngoại công vẫn có thể ra dòng Nội Công và ngược lại: khoá dòng đúng loại rồi quay tiếp.
- Không ô nào ra Thân Thủ hay dòng phần trăm (Chính Xác, Né Tránh, Bạo Kích, Hấp Thụ). Các chỉ số đó có ở ngọc khảm và dòng cuối của set sư môn.
Giá trị dòng theo cấp món
Mỗi ô ghi ba số Thường / Tốt / Hiếm. Món Xanh, Vàng, Bạch Kim cùng cấp ra số như nhau (phẩm chỉ đổi số dòng). Món cấp lẻ (25, 35, 45...) nằm giữa hai cột.
| Dòng | Cấp 20 | Cấp 30 | Cấp 40 |
| Vũ khí: Ngoại, Nội Công | 10 / 13 / 16 | 13 / 18 / 22 | 17 / 23 / 29 |
| Áo: Khí Huyết, Pháp Lực | 39 / 52 / 65 | 56 / 74 / 93 | 73 / 98 / 122 |
| Áo: Ngoại, Nội Kháng | 7 / 9 / 11 | 10 / 13 / 16 | 12 / 16 / 20 |
| Mũ: Khí Huyết, Pháp Lực | 18 / 24 / 30 | 26 / 35 / 44 | 35 / 47 / 59 |
| Mũ: Ngoại, Nội Kháng | 4 / 5 / 6 | 5 / 7 / 9 | 7 / 10 / 12 |
| Giày: Khí Huyết, Pháp Lực | 20 / 26 / 33 | 28 / 38 / 47 | 36 / 48 / 60 |
| Giày: Ngoại, Nội Kháng | 2 / 2 / 3 | 3 / 4 / 5 | 4 / 5 / 6 |
| Yêu đới: Khí Huyết, Pháp Lực | 34 / 46 / 57 | 50 / 67 / 84 | 67 / 89 / 111 |
| Yêu đới: Ngoại, Nội Kháng | 4 / 5 / 6 | 5 / 6 / 8 | 7 / 9 / 11 |
| Hạng liên: Khí Huyết, Pháp Lực | 17 / 22 / 28 | 25 / 34 / 42 | 34 / 45 / 56 |
| Hạng liên: Công, Kháng | 4 / 6 / 7 | 7 / 9 / 11 | 8 / 11 / 14 |
| Dòng | Cấp 50 | Cấp 60 |
| Vũ khí: Ngoại, Nội Công | 21 / 28 / 35 | 25 / 34 / 42 |
| Áo: Khí Huyết, Pháp Lực | 90 / 120 / 150 | 107 / 143 / 179 |
| Áo: Ngoại, Nội Kháng | 15 / 20 / 25 | 18 / 24 / 30 |
| Mũ: Khí Huyết, Pháp Lực | 44 / 58 / 73 | 52 / 70 / 87 |
| Mũ: Ngoại, Nội Kháng | 9 / 12 / 15 | 10 / 14 / 17 |
| Giày: Khí Huyết, Pháp Lực | 44 / 59 / 74 | 52 / 70 / 87 |
| Giày: Ngoại, Nội Kháng | 4 / 6 / 7 | 5 / 7 / 9 |
| Yêu đới: Khí Huyết, Pháp Lực | 83 / 110 / 138 | 99 / 132 / 165 |
| Yêu đới: Ngoại, Nội Kháng | 8 / 11 / 14 | 10 / 14 / 17 |
| Hạng liên: Khí Huyết, Pháp Lực | 42 / 56 / 70 | 50 / 67 / 84 |
| Hạng liên: Công, Kháng | 11 / 14 / 18 | 13 / 17 / 21 |
Hạng liên "Công, Kháng" là một trong bốn: Ngoại Công, Nội Công, Ngoại Kháng, Nội Kháng.
Dòng của set sư môn
Set sư môn (Tím) có 4 dòng: 3 dòng đầu là dòng phẳng của bể ô đó, đủ mức Hiếm (bậc 1 tính như cấp 25, bậc 2 như cấp 50); dòng cuối là dòng phần trăm cố định của set.
Cách lấy set ở sư phụ, nâng lên bậc 2 (cấp 50) và hiệu ứng bộ khi mặc đủ 2 / 4 / 6 món: xem bài Set sư môn.
- Tái tạo dòng set ở sư phụ (tab Tái tạo): mỗi lần 1 Tử Kim Tinh + 50.000 lượng, tung lại một trong 3 dòng đầu theo loại mình chọn, xong chọn giữ dòng cũ hay lấy dòng mới; dòng cuối giữ nguyên.
- Dòng gốc đã ở mức Hiếm. Set có thêm bậc Cực phẩm (150 % mức trần, 5 %) mà đồ thường không có, nên tái tạo set vừa đổi được loại dòng vừa có cơ hội vượt dòng gốc (ví dụ Khí Huyết ở mũ bậc 2: Hiếm 73, Cực phẩm khoảng 110).
Dòng cuối của set theo ô và phái
| Ô | Dòng cuối | Bậc 1 | Bậc 2 |
| Vũ khí | Hấp Thụ Khí Huyết | 0,5 % | 0,75 % |
| Yêu đới | Hồi Phục | 0,5 % | 0,75 % |
| Giày | Né Tránh | 0,5 % | 0,75 % |
| Mũ | Theo phái (bảng dưới) | 1 % | 1,5 % |
| Áo | Theo phái | 1 % | 1,5 % |
| Hạng liên | Theo phái | 1 % | 1,5 % |
| Phái | Mũ | Áo | Hạng liên |
| Đào Hoa | Phản Đòn | Giảm Sát Thương Ngoại | Chính Xác |
| Thục Sơn | Bạo Kích | Giảm Sát Thương Nội | Chính Xác |
| Cấm Vệ | Chính Xác | Giảm Sát Thương Ngoại | Bạo Kích |
| Đường Môn | Trúng Ám Khí | Giảm Sát Thương Ngoại | Bạo Kích |
| Mao Sơn | Hấp Thụ Pháp Lực | Giảm Sát Thương Nội | Trúng Pháp Thuật |
| Côn Luân | Trúng Pháp Thuật | Giảm Sát Thương Nội | Bạo Kích |
| Vân Mộng | Hấp Thụ Pháp Lực | Giảm Sát Thương Nội | Trúng Pháp Thuật |
Phản Đòn của Đào Hoa: xác suất phản 20 % (bậc 2: 30 %).