| Điểm thuộc tính | Cấp 1 | Công, máu, kháng theo hệ số phái | Miễn phí, 4 điểm mỗi cấp |
| Kĩ năng phái | Cấp 10 | Chiêu và nội tại | 1 điểm kĩ năng mỗi cấp, ngân lượng |
| Kĩ năng giang hồ | Cấp 10 | Máu, pháp lực, công, kháng, bạo kích, né (bị động) | Tiềm năng, ngân lượng |
| Tu Vị | Cấp 1 | Mỗi bậc +10 Khí Huyết, +5 Ngoại Công, +5 Nội Công (tới bậc 27) | Giờ online |
| Thú cưỡi | Cấp 20 | Máu, công hoặc kháng, cộng dồn mọi con đã mở | Thú Hồn, ngân lượng |
| Ngoại trang | Cấp 20 | Mỗi bộ đã có +1 % Khí Huyết, công, kháng | Bộ đầu miễn phí |
| Bảo thú | Cấp 1 | Thú đánh cùng; sổ Bảo Thú Lục thêm kinh nghiệm, tốc chạy, ngân lượng | Dây Càn Khôn |
| Set sư môn | Cấp 25 | Phẩm Tím, 4 dòng, hiệu ứng bộ | Điểm sư môn, ngân lượng, Tử Kim Tinh |
| Nâng sao | Mọi món | Chỉ số chính của món | Đoạn Thạch, ngân lượng, bùa |
| Khảm ngọc | Món có lỗ | Máu, công, kháng, chính xác, né, bạo kích | Tinh Thạch |
| Tăng phẩm | Đồ thường | Xanh x1,2, Vàng x1,6, Bạch Kim x1,8 chỉ số gốc, thêm dòng và lỗ | Ngân lượng |
| Thần Thú | Có thẻ | 12 con, mỗi con một chỉ số, thêm Tam Hợp | Thẻ Thần Thú, ngân lượng |
| Pháp bảo | Có món | Hiệu ứng riêng, thêm dòng khi đánh trùm | Quân Công, món cùng loại, ngân lượng |
| Đồ lưng | Có phiếu | Phi phong thiên ngoại công, cánh thiên nội công | Vô Song Điểm Phiếu |
| Danh hiệu | Tuỳ loại | Nông trại +100 Khí Huyết mỗi bậc; Chiến Trường +10 tới +400 công trong tháng | Chơi đều |